NHIỆT, ẨM VÀ HÓA LÝ

Phòng Đo lường Nhiệt, Ẩm và Hóa lý thuộc Trung tâm Kỹ thuật Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng 1 được trang bị các chuẩn đo lường thuộc lĩnh vực nhiệt độ, độ ẩm và hoá lý. Phục vụ công tác quản lý nhà nước và cung cấp dịch vụ: Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, đào tạo,… trong lĩnh vực đo lường Nhiệt, Ẩm và Hoá lý.

Phòng Đo lường Nhiệt, Ẩm và Hóa lý đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA/VILAS) công nhận ngày 05/04/2006 về lĩnh vực Đo lường và Hiệu chuẩn với mã số VILAS 216.

Phòng Đo lường Nhiệt, Ẩm và Hóa lý gồm 05 cán bộ:

Ông Nguyễn Duy Thảo – 0912.721.615 - Trưởng phòng

Ông Tống Văn Việt – 0912.789.898

Ông Nguyễn Đức Hiển – 0989.199.273

Ông Vũ Trường Tam – 0987.899.383

Ông Nguyễn Mạnh Cường – 0975.623.517

Địa chỉ: Tầng 4, nhà E, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng 1

Số 8 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 04.37561851

Email: doluong4@Quatest1.com.vn

Với các trang thiết bị chuẩn hiện có, phòng Đo lường Nhiệt, ẩm và Hoá lý có khả năng:

1. Khả năng kiểm định phương tiện đo

TT

Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường

Phạm vi đo

Cấp/

Độ chính xác

1.   

Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng

(-40 ~ 420) oC

± 0,3 oC

2.    

Nhiệt kế thuỷ tinh thuỷ ngân có cơ cấu cực đại

(35 ~ 42) oC

+ 0,1 oC

- 0,15 oC

3.   

Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại

(35 ~ 42) oC

± 0,15 oC

4.   

Phương tiện đo pH

(0 ~ 14)

± 0,2

5.   

Phương tiện đo độ dẫn điện

(0 ~ 500) mS/cm

± 5%

6.   

Phương tiện đo độ đục của nước

(0 ~ 4 000) NTU

± 5%

7.   

Phương tiện đo nồng độ ôxy hòa tan

(0 ~ 20) mg/L

± 6%

8.   

Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước

(0 ~ 200) g/L

± 5%

9.  

Tỷ trọng kế

(0,6 ~ 2) g/cm3

± 0,005 g/cm3

10.  

Tỷ trọng kế chuẩn

(0,6 ~ 2) g/cm3

± 0,0002 g/cm3

11. 

Phương tiện đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô và cà phê

(0 ~ 40) %(w/w)

1; 2

12. 

Phương tiện đo nồng độ khí SO2, CO, CO2, NOx trong không khí

SO2: (0 ~ 0,5) %V

CO2: (0 ~ 16) %V

CO: (0 ~ 7) %V

NOx: (0 ~ 0,5) %V

± 5%

 2. Khả năng hiệu chuẩn phương tiện đo

TT

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Khả năng đo

và hiệu chuẩn

1. 

Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng

(-80 ~ -40) oC

0,70 °C

(-40 ~ 100) oC

0,15 °C

(100 ~ 420) oC

0,30 °C

2.   

Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự

(-80 ~ 100) oC

0,05 °C

(100  ~ 420) oC

0,28 °C

(420 ~ 650) oC

0,42 °C

(650 ~ 1 000) oC

1,65 °C

(1 000 ~ 1 200) oC

3,0 °C

3.   

Nhiệt kế điện trở Platin công nghiệp

(-40 ~ 140) oC

0,15 °C

(140 ~ 420) oC

0,30 °C

(420 ~ 650) oC

0,45 °C

4.   

Tủ nhiệt (Tủ ấm, tủ sấy, tủ BOD, tủ lạnh,…)

(-80 ~ -40) oC

4,2 °C

(-40 ~ 0) oC

1,50 °C

(0  ~ 100) oC

0,38 °C

(100  ~ 300) oC

0,89 °C

5.   

Lò hiệu chuẩn nhiệt kiểu khô

(-40 ~ 150) oC

0,10 °C

(150 ~ 650) oC

0,28 °C

(650 ~ 1 200) oC

3,00 °C

6.   

Bộ chuyển đổi đo nhiệt độ

(-40 ~ 140) oC

0,25 °C

(140 ~ 420) oC

0,35 °C

(420 ~ 650) oC

0,47 °C

(650 ~ 1 000) oC

1,65 °C

(1 000 ~ 1 200) oC

3,00 °C

7.  

Bộ chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự

RTD: (-200 ~ 700) oC

0,10 °C

TC: (-200 ~ 1 600) oC

0,33 °C

8.  

Cặp nhiệt điện công nghiệp

(-40 ~ 140) oC

0,20 °C

(140 ~ 420) oC

0,45 °C

(420 ~ 650) oC

0,50 °C

(650 ~ 1 000) oC

2,80 °C

(1 000 ~ 1 200) oC

3,50 °C

9.  

Nhiệt kế bức xạ công nghiệp

(-20 ~ 1 200) oC

0,5 oC

10.  

Nồi hấp

(110 ~ 140) oC

0,3 oC

11.  

Lò nung

(400 ~ 700) oC

2,0 oC

(700 ~ 1 100) oC

3,0 oC

12.  

Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khí (Nhiệt ẩm kế)

Nhiệt độ: (5 ~ 85) oC

Độ ẩm: (10 ~ 95) %RH

0,6 °C

1,6 %RH

13.  

Bể điều nhiệt chất lỏng

(-20 ~ 150) oC

0,05 oC

(150 ~ 300) oC

0,9 oC

14.  

Máy PCR

(0 ~ 100) oC

0,5 oC

15.  

Phương tiện đo nhiệt lượng

(0 ~ 12 000) cal/g

0,1%

16.  

Phương tiện đo pH

(0 ~ 14)

0,01

17.  

Phương tiện đo độ dẫn điện

(0 ~ 150) mS/cm

1%

18.  

Phương tiện đo độ đục

(0 ~ 4 000) NTU

2%

19.  

Phương tiện đo nồng độ ôxy hòa tan

(0 ~ 20) mg/L

0,7%

20.  

Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan (TDS)

(0 ~ 200) g/L

1%

21.  

Tỷ trọng kế

(0,6 ~ 2) g/cm3

0,0001 g/cm3

22.  

Phương tiện đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô và cà phê

(0 ~ 40) %(w/w)

0,1%

23.  

Phương tiện đo độ ẩm của vật liệu rắn

(0 ~ 80) %(w/w)

0,1%

24.  

Phương tiện đo nồng độ khí

SO2, CO, CO2, NO, NO2, O2, H2S, CH4, LEL,…

2%

25.  

Phương tiện đo thế ôxy hóa khử (ORP)

(0 ~ 900) mV

1%

26.  

Máy chuẩn độ điện thế

pH: (0 ~ 14)

(-2 000 ~ 2 000) mV

pH: 0,01

1%

27.  

Phương tiện đo điện trở suất của chất lỏng

(0 ~ 1) MΩ.cm

1%

28.  

Phương tiện đo hàm lượng chất tan trong nước

(0 ~ 100) %V

(0 ~ 90) %(w/w)

0,1 %V

0,1%

29.  

Khúc xạ kế

(0 ~ 60) %(w/w)

0,1%

30.  

Phương tiện đo độ phân cực (Pol)

(-259 ~ 259) oZ

(-360 ~ 360) oα

0,0075 oZ

0,001 oα

31.  

Phương tiện đo khối lượng riêng chuẩn

(0 ~ 3) g/cm3

0,00002 g/cm3

32.  

Nhớt kế mao quản thủy tinh

(0,002 ~ 20) mm2/s2

0,2%

33.  

Phương tiện đo độ nhớt động lực học

(0 ~ 100) Pa.s

0,5%

34.  

Cốc đo độ nhớt

(0 ~ 3 000) mm2/s

0,5%

35.  

Phương tiện đo hàm lượng Chlorine trong nước

(0 ~ 100) mg/L

3%

36.  

Phương tiện đo độ màu của nước

(0 ~ 600) Pt-Co

1,5%

37.  

Phương tiện đo hàm lượng iôn trong nước

(0 ~ 1 000) mg/L

(Na, K, Cu, Fe, NH4+,

T-N, T-P,…)

1%

38.  

Phương tiện đo tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

(0 ~ 1 500) mg/L

2%

39.  

Phương tiện đo nhu cầu ôxy hóa học (COD)

(0 ~ 2 000) mg/L

1,5%

40.  

Phương tiện đo hàm lượng lưu huỳnh, cacbon

S: (0 ~ 20)%

C: (0 ~ 45)%

0,5%

41.  

Quang kế ngọn lửa (F-AAS)

(0 ~ 1 000) mg/L

(Na, K, Ba, Ca, Li)

1,5%

42.  

Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis)

(200 ~ 900) nm

(0 ~ 2,5) Abs

0,31 nm

0,0042 Abs

43.  

Phương tiện đọc Elisa

(0 ~ 2,5) Abs

0,0065 Abs

44.  

Phương tiện đo độ ồn

(30 ~ 135) dB

0,5 dB

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn dịch vụ