Nhiệt, ẩm và Hóa lý

Phòng Đo lường Nhiệt, Ẩm và Hóa lý thuộc Trung tâm Kỹ thuật Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng 1 được trang bị các chuẩn đo lường thuộc lĩnh vực nhiệt độ, độ ẩm và hoá lý. Phục vụ công tác quản lý nhà nước và cung cấp dịch vụ: Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, đào tạo,… trong lĩnh vực đo lường Nhiệt, Ẩm và Hoá lý.

Phòng Đo lường Nhiệt, Ẩm và Hóa lý gồm 05 cán bộ:

Ông Nguyễn Duy Thảo – 0912.721.615 - Trưởng phòng
Ông Tống Văn Việt – 0912.789.898
Ông Nguyễn Đức Hiển – 0989.199.273
Ông Vũ Trường Tam – 0987.899.383
Ông Nguyễn Mạnh Cường – 0975.623.517

Địa chỉ: Tầng 4, nhà E, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng 1
Số 8 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 04.37561851


Với các trang thiết bị chuẩn hiện có, phòng Đo lường Nhiệt, ẩm và Hoá lý có khả năng:

I.  Khả năng kiểm định phương tiện đo


TT

Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường

Phạm vi đo

Cấp/

Độ chính xác

1.       

Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng

(-40 ~ 420) oC

± 0,3 oC

2.       

Nhiệt kế thuỷ tinh thuỷ ngân có cơ cấu cực đại

(35 ~ 42) oC

+ 0,1 oC

- 0,15 oC

3.       

Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại

(35 ~ 42) oC

± 0,15 oC

4.       

Phương tiện đo pH

(0 ~ 14)

± 0,2

5.       

Phương tiện đo độ dẫn điện

(0 ~ 500) mS/cm

± 5%

6.       

Phương tiện đo độ đục của nước

(0 ~ 4 000) NTU

± 5%

7.       

Phương tiện đo nồng độ ôxy hòa tan

(0 ~ 20) mg/L

± 6%

8.       

Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nước

(0 ~ 200) g/L

± 5%

9.       

Tỷ trọng kế

(0,6 ~ 2) g/cm3

± 0,005 g/cm3

10.  

Tỷ trọng kế chuẩn

(0,6 ~ 2) g/cm3

± 0,0002 g/cm3

11.  

Phương tiện đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô và cà phê

(0 ~ 40) %(w/w)

1; 2

12.  

Phương tiện đo nồng độ khí SO2, CO, CO2, NOx trong không khí

SO2: (0 ~ 0,5) %V

CO2: (0 ~ 16) %V

CO: (0 ~ 7) %V

NOx: (0 ~ 0,5) %V

± 5%


II.  Khả năng hiệu chuẩn phương tiện đo

TT

Tên phương tiện đo

Phạm vi đo

Khả năng đo

và hiệu chuẩn

1.       

Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng

(-80 ~ -40) oC

0,70 °C

(-40 ~ 100) oC

0,15 °C

(100 ~ 420) oC

0,30 °C

2.       

Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự

(-80 ~ 100) oC

0,05 °C

(100  ~ 420) oC

0,28 °C

(420 ~ 650) oC

0,42 °C

(650 ~ 1 000) oC

1,65 °C

(1 000 ~ 1 200) oC

3,0 °C

3.       

Nhiệt kế điện trở Platin công nghiệp

(-40 ~ 140) oC

0,15 °C

(140 ~ 420) oC

0,30 °C

(420 ~ 650) oC

0,45 °C

4.       

Tủ nhiệt (Tủ ấm, tủ sấy, tủ BOD, tủ lạnh,…)

(-80 ~ -40) oC

4,2 °C

(-40 ~ 0) oC

1,50 °C

(0  ~ 100) oC

0,38 °C

(100  ~ 300) oC

0,89 °C

5.       

Lò hiệu chuẩn nhiệt kiểu khô

(-40 ~ 150) oC

0,10 °C

(150 ~ 650) oC

0,28 °C

(650 ~ 1 200) oC

3,00 °C

6.       

Bộ chuyển đổi đo nhiệt độ

(-40 ~ 140) oC

0,25 °C

(140 ~ 420) oC

0,35 °C

(420 ~ 650) oC

0,47 °C

(650 ~ 1 000) oC

1,65 °C

(1 000 ~ 1 200) oC

3,00 °C

7.       

Bộ chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự

RTD: (-200 ~ 700) oC

0,10 °C

TC: (-200 ~ 1 600) oC

0,33 °C

8.       

Cặp nhiệt điện công nghiệp

(-40 ~ 140) oC

0,20 °C

(140 ~ 420) oC

0,45 °C

(420 ~ 650) oC

0,50 °C

(650 ~ 1 000) oC

2,80 °C

(1 000 ~ 1 200) oC

3,50 °C

9.       

Nhiệt kế bức xạ công nghiệp

(-20 ~ 1 200) oC

0,5 oC

10.  

Nồi hấp

(110 ~ 140) oC

0,3 oC

11.  

Lò nung

(400 ~ 700) oC

2,0 oC

(700 ~ 1 100) oC

3,0 oC

12.  

Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khí (Nhiệt ẩm kế)

Nhiệt độ: (5 ~ 85) oC

Độ ẩm: (10 ~ 95) %RH

0,6 °C

1,6 %RH

13.  

Bể điều nhiệt chất lỏng

(-20 ~ 150) oC

0,05 oC

(150 ~ 300) oC

0,9 oC

14.  

Máy PCR

(0 ~ 100) oC

0,5 oC

15.  

Phương tiện đo nhiệt lượng

(0 ~ 12 000) cal/g

0,1%

16.  

Phương tiện đo pH

(0 ~ 14)

0,01

17.  

Phương tiện đo độ dẫn điện

(0 ~ 150) mS/cm

1%

18.  

Phương tiện đo độ đục

(0 ~ 4 000) NTU

2%

19.  

Phương tiện đo nồng độ ôxy hòa tan

(0 ~ 20) mg/L

0,7%

20.  

Phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan (TDS)

(0 ~ 200) g/L

1%

21.  

Tỷ trọng kế

(0,6 ~ 2) g/cm3

0,0001 g/cm3

22.  

Phương tiện đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô và cà phê

(0 ~ 40) %(w/w)

0,1%

23.  

Phương tiện đo độ ẩm của vật liệu rắn

(0 ~ 80) %(w/w)

0,1%

24.  

Phương tiện đo nồng độ khí

SO2, CO, CO2, NO, NO2, O2, H2S, CH4, LEL,…

2%

25.  

Phương tiện đo thế ôxy hóa khử (ORP)

(0 ~ 900) mV

1%

26.  

Máy chuẩn độ điện thế

pH: (0 ~ 14)

(-2 000 ~ 2 000) mV

pH: 0,01

1%

27.  

Phương tiện đo điện trở suất của chất lỏng

(0 ~ 1) MΩ.cm

1%

28.  

Phương tiện đo hàm lượng chất tan trong nước

(0 ~ 100) %V

(0 ~ 90) %(w/w)

0,1 %V

0,1%

29.  

Khúc xạ kế

(0 ~ 60) %(w/w)

0,1%

30.  

Phương tiện đo độ phân cực (Pol)

(-259 ~ 259) oZ

(-360 ~ 360) oα

0,0075 oZ

0,001 oα

31.  

Phương tiện đo khối lượng riêng chuẩn

(0 ~ 3) g/cm3

0,00002 g/cm3

32.  

Nhớt kế mao quản thủy tinh

(0,002 ~ 20) mm2/s2

0,2%

33.  

Phương tiện đo độ nhớt động lực học

(0 ~ 100) Pa.s

0,5%

34.  

Cốc đo độ nhớt

(0 ~ 3 000) mm2/s

0,5%

35.  

Phương tiện đo hàm lượng Chlorine trong nước

(0 ~ 100) mg/L

3%

36.  

Phương tiện đo độ màu của nước

(0 ~ 600) Pt-Co

1,5%

37.  

Phương tiện đo hàm lượng iôn trong nước

(0 ~ 1 000) mg/L

(Na, K, Cu, Fe, NH4+,

T-N, T-P,…)

1%

38.  

Phương tiện đo tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

(0 ~ 1 500) mg/L

2%

39.  

Phương tiện đo nhu cầu ôxy hóa học (COD)

(0 ~ 2 000) mg/L

1,5%

40.  

Phương tiện đo hàm lượng lưu huỳnh, cacbon

S: (0 ~ 20)%

C: (0 ~ 45)%

0,5%

41.  

Quang kế ngọn lửa (F-AAS)

(0 ~ 1 000) mg/L

(Na, K, Ba, Ca, Li)

1,5%

42.  

Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis)

(200 ~ 900) nm

(0 ~ 2,5) Abs

0,31 nm

0,0042 Abs

43.  

Phương tiện đọc Elisa

(0 ~ 2,5) Abs

0,0065 Abs

44.  

Phương tiện đo độ ồn

(30 ~ 135) dB

0,5 dB


Phòng Đo lường Nhiệt, Ẩm và Hóa lý đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA/VILAS) công nhận ngày 05/04/2006 về lĩnh vực Đo lường và Hiệu chuẩn với mã số VILAS 216
.

* Biểu giá dịch vụ: Xem chi tiết